Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tàn tán
tàn tán
dt.
Đồ để che trong đám rước nói chung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tàn tán
dt
Đồ nghi trượng dùng để che kiệu trong đám rước:
Đám rước lớn, tàn tán và cờ quạt rợp trời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tàn tệ
tàn tích
tàn vàng tán tía
tản
tản
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi quả thấy Vũ nương ngồi trên một chiếc kiệu hoa đứng ở giữa dòng , theo sau lại có đến hơn năm mươi chiếc xe nữa , cờ
tàn tán
lọng , rực rỡ đầy sông , lúc ẩn lúc hiện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tàn tán
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm