Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tâng hẩng
tâng hẩng
tt. Tưng-hửng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tâng hẩng
tt.
Tưng hửng:
bị một phen tâng hẩng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tâng hẩng
tt
(cn. Tưng hửng) Bị thất vọng vì không được cái mình mong:
Nghe lời hứa hão mà tâng hẩng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tâng hẩng
Xt. Tưng-hửng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tâng hẩng
Xem “tưng-hửng”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tâng tâng
tầng
tầng
tầng bậc
tầng bình lưu
* Tham khảo ngữ cảnh
Dân làng sợ thanh thế nên không dám nói gì , chàng nông phu kia
tâng hẩng
.
Bao nhiêu bộ mặt
tâng hẩng
đều cúi cả vào trang cổ thi và ề à ngâm lại :
"Mộ thượng mai khai , xuân hựu lão ; Đình biên hạc khứ , khách không hoàn".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tâng hẩng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm