Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tang sự
tang sự
dt. Việc tang-khó (X. Tang-ma).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tang sự
- Việc tang.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tang sự
dt.
Việc tang.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tang sự
dt
(H. tang: đám ma; sự: việc) Việc tổ chức đám ma:
Nhà có tang sự nên bối rối lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tang sự
dt. Việc tang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tang sự
.- Việc tang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tang thương
tang thương biến cải
tang tích
tang tóc
tang trung bộc thượng
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn gì hốt hoảng bằng khi tự bắt được quả
tang sự
ám muội trong lòng mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tang sự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm