Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tay làm hàm nhai
tay làm hàm nhai
Tự lao động nuôi sống mình, không nhờ cậy ai:
Phải tự lực, tay làm hàm nhai, chẳng nên phụ thuộc vào ai cả.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tay làm hàm nhai
ng
ý nói: Có làm thì mới có ăn:
Anh ấy cho rằng đã lớn rồi, không nên ỷ vào cha mẹ, phải tay làm hàm nhai mới được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tay mặt
tay nải
tay năm tay mười
tay nem tay chạo
tay ngang
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước mắt Bính , cái cảnh đời
tay làm hàm nhai
, dù vất vả lam lũ , lại sáng lên , rực rỡ một cách khác thường.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tay làm hàm nhai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm