Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
té re
té re
đt. ỉa ra nước chảy re:
Đi cầu té re.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
té re
- Đi ngoài nhiều và toàn ra nước: Đi té re.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
té re
đgt.
Ỉa chảy:
bị té re cả đêm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
té re
đgt
Đi ngoài nhiều và toàn ra nước:
Không biết nó đã ăn gì mà cứ té re từ sáng đến giờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
té re
đt. ỉa chảy:
Đi té re.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
té re
.- Đi ngoài nhiều và toàn ra nước:
Đi
té re.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
té re
Nói khi đi ỉa toé nước ra:
Lạnh bụng đi ỉa té-re.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
téc
téc-gan
téc-mốt
tẹc
tem
* Tham khảo ngữ cảnh
Một bọn thì chua ngoa :
Đi đạo ăn gạo
té re
, an rè té rổng...
Cụ Chùa dừng lại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
té re
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm