Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tế tử
tế tử
dt. Con rể, tiếng gọi chung con và rể.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tế tử
- Con rể (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tế tử
dt.
Con rể.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tế tử
dt
(H. tế: rể; tử: con) Con rể:
ông ấy là tế tử của ông cụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tế tử
dt. Con rể.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tế tử
.- Con rể
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tế tử
Con rể.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tế tửu
tế vật
tế vi
tệl
tệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bộ Y tế cuối tuần qua vừa đề xuất phong liệt sĩ cho chị Dương Nguyễn Thuỳ Trinh và các cán bộ nhân y
tế tử
vong khi làm nhiệm vụ phòng chống dịch.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tế tử
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm