Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thả cỏ
thả cỏ
đt. Thả cho súc-vật ăn cỏ tự-do trên đồng. // (B) Nói người đàn-bà mà chồng để cho đi chơi ngang lấy giống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thả cỏ
- đg. 1. Để cho trâu bò đi ăn cho béo chứ không bắt làm việc. 2. Nói người phụ nữ trong xã hội cũ, được chồng để cho tự do đi lăng nhăng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thả cỏ
đgt.
(Người đàn bà) đi ngoại tình để có con với sự đồng ý ngầm của chồng, khi chồng bị bệnh vô sinh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thả cỏ
đgt
Cho trâu bò đi ăn cỏ:
Cháu bé đã phải hằng ngày đi thả cỏ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thả cỏ
Nói người đàn bà mà chồng để cho đi chơi ngang lấy giống.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thả con săn sắt bắt con cá rô
thả con săn sắt bắt con cá sộp
thả cửa
thả dổng
thả ga
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế rồi một hôm , vào cuối hè sắp đến lúc cả nhà trở về Hà Nội , nàng và Hợp với mấy người nữa đứng ở bãi cát gần rừng thông nghịch
thả cỏ
kim cho chạy thi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thả cỏ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm