Bài quan tâm
| Phải , ai người ta thả lỏng cho. |
| Trò được thả lỏng tha hồ chọc nhau bằng compa. |
| Thị giãy giụa một hồi rồi thả lỏng người ra , thị nói : Tôi biết ơn hai bố con nhà anh lắm lắm. |
| Mọi khi , ở đấy chỉ có bê , bò được thả lỏng cúi cổ ngốn áng cỏ tươi bên cạnh một tốp lính hiền lành , tay cầm lưỡi liềm cắt cỏ về cho ngựa quan ăn. |
| Lãm thả lỏng cơ thể bẹp xuống như một đống thịt không xương. |