Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thạch lục
thạch lục
dt. C/g. Đá khổng-tước, thứ đá màu xanh lục, có nhiều chất độc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thạch lục
dt.
Khoáng vật có sắc xanh màu lục, là vị thuốc độc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thạch lục
Chất khoáng-vật sắc xanh màu lục, vị thuốc độc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thạch môn
thạch nhũ
thạch nhung
thạch quan
thạch quyển
* Tham khảo ngữ cảnh
Kế đó thấy những mỹ nhân tự xưng là họ Vi , họ Lý , họ Mai , họ Dương , đây chị họ Kim , kia cô họ
thạch lục
tục đến mừng và dự tiệc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thạch lục
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm