Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thảm bại
thảm bại
đt. Thua to, thua nặng, thua không còn manh giáp:
Bị thảm-bại chua-cay.
// Thất-bại, hỏng chuyện nặng-nề, tan-hoang hết:
Đó là một thảm-bại đáng ghi-nhớ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thảm bại
- Thua một cách nhục nhã.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thảm bại
đgt.
Bị thua một cách nặng nề, thảm hại:
Quân địch thảm bại trên các chiến trường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thảm bại
tt
(H. bại: thua) Thua một cách đau đớn:
Cuộc thảm bại của thực dân Pháp ở Điện-biên-phủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thảm bại
dt. Thất bại thê thảm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thảm đạm
thảm độc
thảm hại
thảm hoạ
thảm khốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Mà , muốn để Xuân Diệu
thảm bại
, Xuân Diệu gục ngã ngay trước mặt mọi người , Xuân Quỳnh sao lá thư này làm vài ba bản , gửi đi vài ba nơi cần thiết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thảm bại
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm