Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thảm thê
thảm thê
tt. C/g. Thê-thảm, đau-đớn, xót-xa:
Thảm-thê thay vợ xa chồng, Ngàn dâu xanh biếc những trông não-nề
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thảm thê
- Nh. Thê thảm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thảm thê
Nh. Thê thảm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thảm thê
tt
(H. thê: buồn tẻ) Buồn bã xót thương:
Lời khóc thảm thê của người vợ trước linh cữu chồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thảm thê
Nht. Thê-thảm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thảm thực vật
thảm thương
thảm trạng
thám
thám báo
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn thơ cháu bé bị giáo gươm đâm chém , quăng xác
thảm thê
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thảm thê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm