Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thẩm thấu
thẩm thấu
- (lý) Hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng động vật hay thực vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thẩm thấu
đgt.
(Dung môi) khuếch tán qua màng mỏng ngăn cách dung môi với nguyên chất hoặc ngăn cách hai dung dịch có nồng độ khác nhau, màng mỏng chỉ cho dung môi thấm qua.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thẩm thấu
đgt
(H. thẩm: thấm nước; thấu: suốt qua) Nói hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng của sinh vật:
áp suất thẩm thấu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thẩm vấn
thẩm xét
thẫm
thấm
thấm đượm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhạc đã bỏ thói quen nói từng câu ngắn rồi dừng lại để đo lường độ
thẩm thấu
của lời mình trên gương mặt người nghe , do dự tìm một cách thích hợp hữu hiệu hơn để nói câu sau.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thẩm thấu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm