Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thán từ
thán từ
dt. Loại tiếng dùng trong các câu than, thương-tiếc, sợ-hãi, ngạc-nhiên, v.v... như: Ôi, á, ý! thay! chết!...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thán từ
- dt. Từ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc...
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thán từ
dt.
Từ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thán từ
dt
(H. thán: tỏ tình cảm; từ: tiếng nói) Loại từ dùng để biểu thị ngắn gọn tình cảm của mình:
"ủa" là một thán từ chỉ sự ngạc nhiên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thán từ
dt. Tiếng dùng để phát biểu sự buồn, thương, kinh ngạc, lo sợ v. v...:
Ôi! Than ôi! chết! v. v...
là thán-từ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thang
thang
thang âm
thang độ
thang gác
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Đãi yến bọn Mạng Giáp ở cung
thán từ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thán từ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm