Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thẳng cánh cò bay
thẳng cánh cò bay
Rộng lớn đến mức có thể ví là cò phải rướn sức, phải giang thẳng cánh mới bay qua hết được (thường chỉ ruộng đồng hoặc khoảng không gian nào đó):
Những cánh đồng lúa thẳng cánh cò bay chạy tít tận chân trời.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thẳng cánh cò bay
ng
Nói ruộng nương rất rộng:
Hồi đó đồn điền của ông ta thẳng cánh cò bay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thẳng chóc
thẳng chừ
thẳng da bụng, chùng da mắt
thẳng da lưng chùng da bụng
thẳng đơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước năm 1954 , ruộng đất chủ yếu trong tay địa chủ và
thẳng cánh cò bay
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thẳng cánh cò bay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm