Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thẳng đơ
thẳng đơ
tt.
Thẳng đờ, không cong:
nằm thẳng đơ
o
tay chân thẳng đơ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
thẳng đuột
thẳng đứng
thẳng góc
thẳng mực tàu
thẳng mực tàu, đau lòng gỗ
* Tham khảo ngữ cảnh
Giữa buổi bình minh mới hé trời hãy còn đầy sương và bốc cuộn hơi thở biển , người lính nằm ngửa trên sạp xuồng
thẳng đơ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thẳng đơ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm