Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thẳng tính
thẳng tính
dt. Trực-tính, tánh-tình ngay-thẳng:
Người thẳng tính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thẳng tính
tt.
Có tính thẳng, trung thực, hay nói thẳng:
Anh ấy thẳng tính lắm, có gì là nói ra hết.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thẳng tính
tt
Có thói quen nói rõ ý nghĩ của mình không che giấu gì:
Xưa nay ông cụ vẫn thẳng tính không e dè.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thẳng tuột
thẳng xông
thắng
thăng
thắng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng bà lại không quên che chở cái xấu ấy bằng câu :
Người ta có
thẳng tính
thì mới thế.
Sa thật thà ,
thẳng tính
và trẻ con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thẳng tính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm