| thắng |
đt. Nấu cho tan thành nước hoặc cho ra nước, còn cái: Thắng dầu, thắng đường, thắng mỡ. |
| thắng |
đt. Tra đồ bắc-kế vào ngựa và gài ngựa vào gọng xe: Ngựa ô anh thắng kiều vàng, Anh tra khớp bạc đưa nàng về dinh (CD). // (R) Chạy: Ngựa thắng nước đại. // (B) Ăn mặc, trang-sức: Thắng bộ cánh cho đẹp. |
| thắng |
dt. Bộ-phận để hãm chiếc xe chạy chậm hoặc dừng lại: Bóp thắng, dây thắng, đạp thắng, siết thắng, tay thắng. // đt. Hãm xe lại với bộ thắng: Thắng xe lại. |
| thắng |
đt. Ăn, được, hơn kẻ khác trong một cuộc tranh tài: Thắng 3 bàn, thắng quân địch, thắng một lời nói, đại-thắng, toàn thắng, Ưu thắng liệt bại (mạnh được yếu thua). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| thắng |
I. dt. Phanh: dây thắng o bộ thắng xe đạp. II. đgt. Phanh giữ lại, không cho chuyển di hoặc để giảm tốc độ: thắng xe lại. |
| thắng |
đgt. Nấu đường với nước cho tan ra: thắng đường làm mứt o thắng đường làm nước hàng. |
| thắng |
đgt. 1. Giành được phần hơn, vượt trội trong cuộc đối chọi, thi thố, trái với bại, thua: Quân ta thắng, quân địch bị thua o chuyển bại thành thắng o thắng bại o thắng địa o thắng lợi o thắng phụ o thắng số o thắng thế o thắng chiến o bách chiến bách thắng o chiến thắng o đại thắng o đắc thắng o hiếu thắng o quyết thắng o tất thắng o thừa thắng o toàn thắng o tốc chiến tốc thắng o ưu thắng. 2. Vượt qua, khắc phục: thắng nghèo nàn lạc hậu o đức năng thắng số. 3. Đẹp: thắng cảnh o danh lam thắng cảnh o danh thắng. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| thắng |
dt (đph) (cn. phanh) Bộ phận của xe đạp, xe máy dùng để hãm xe: Anh ấy mới mua được bộ thắng mới cho xe của anh ấy. |
| thắng |
đgt Đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe: Ngựa đã thắng, anh ấy nhảy lên và phóng đi. |
| thắng |
đgt Mặc quần áo đẹp (thtục): Đi đâu mà thắng diện thế?. |
| thắng |
đgt Cho đường vào nồi nước để nấu cho tan: Cụ Cử sai người thắng đường nấu chè (NgCgHoan). |
| thắng |
đgt 1. Được trận: Chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh (HCM) 2. Khắc phục được: Thắng đế quốc và phong kiến là tương đối dễ, thắng bần cùng, lạc hậu còn khó hơn nhiều (HCM) 3. Được trong cuộc đua: Đội bóng thanh niên thắng đội bóng quân đội một bàn. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |