Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thành đoàn
thành đoàn
dt.
Ban chấp hành Đoàn thanh niên của thành phố.
họp thành đoàn
o
bí thư thành doàn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thành đoàn
dt
(H. thành: thành phố, đoàn: hội họp) Đoàn thanh niên ở thành phố:
Anh ấy là bí thư thành đoàn Hà-nội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thành đồng
thành đồng vách sắt
thành hạ chi minh
thành hiệu
thành hình
* Tham khảo ngữ cảnh
Huệ tổ chức trai tráng
thành đoàn
đội , ban ngày tham gia sản xuất , ban đêm luyện tập võ nghệ , chẳng bao lâu , lực lượng đó trở thành nòng cốt trong mọi công tác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thành đoàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm