Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thao túng
thao túng
đt. Nắm lại rồi buông ra. // (B): Lung-lạc, cột mở, tự-ý bóp chặt bóp lỏng:
Thao-túng thị-trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thao túng
- đgt. Nắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý: không để ai thao túng được Các tổ chức độc quyền thao túng thị trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thao túng
đgt.
Nắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý:
không để ai thao túng ddược
o
Các tổ chức độc quyền thao túng thị trường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thao túng
đgt
(H. thao: nắm lấy; túng: buông thả) Tìm cách chi phối người khác theo ý mình:
Viện trợ nước ngoài muốn hay không, vẫn dễ thao túng nền kinh tế nước ta (TrBĐằng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thao túng
đt. Nắm và buông; ngb. Điều-khiển, sắp đặt:
Thao-túng cho kẻ bộ-hạ làm bậy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thao túng
Nắm và buông. Nghĩa bóng: Dùng trí-thuật mà lung-lạc kẻ khác:
Thao-túng được quần-chúng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thào lào
thào thào
thào thển
thào thọt
thảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng tên loạn thần họ Trương đang lộng hành ở kinh đô ,
thao túng
quyền bính ở vương phủ.
còn đang
thao túng
đời sống văn học.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thao túng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm