Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thầy đờn
thầy đờn
dt. X. Thầy đàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thầy đờn
dt.
1. Người dạy đàn. 2. Người chơi nhạc; nhạc công.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
thầy giáo
thầy hù
thầy kí
thầy kiện
thầy lang
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi bắt đầu câu một hoặc câu bốn , mình hát phải nói lối trước mười sáu nhịp , mấy ông
thầy đờn
rao nhạc mùi bằng những âm điệu thiết tha.
Hồi đó , ông ngoại bây làm
thầy đờn
giỏi nhất xứ này.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thầy đờn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm