Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thấy kinh
thấy kinh
- Nh. Thấy tháng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thấy kinh
đgt
. Đang có kinh nguyệt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thấy kinh
đgt
Nói phụ nữ có kinh nguyệt:
Lần đầu thấy kinh, cháu nó sợ quá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thấy mồ
thấy mụ nội
thấy người ăn khoai cũng vác mai đi đào
thấy người làm được ăn, mình xé chăn làm vó
thấy ngườí sang bắt quàng làm họ
* Tham khảo ngữ cảnh
Em
thấy kinh
kinh là“.
Bức thư thế này đây :
"Chú ơi ! Cháu biết đánh dấu cho cái buổi tối hôm ấy bằng cái gì đâỷ Cháu
thấy kinh
khủng quá.
Tôi chưa bao giờ
thấy kinh
khủng như thế.
Em
thấy kinh
kinh là".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thấy kinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm