Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thay hình đổi dạng
thay hình đổi dạng
Thay đổi hình dạng, vẻ dáng bề ngoài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thay hình đổi dạng
ng
Khiến người ngoài không nhận được mình:
Trong khi hoạt động cách mạng, ông đã thay hình đổi dạng thành một nhà sư.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thay lòng đổi dạ
thay lông đổi da
thay má
Nh Thay mặt
thay mái tóc
thay mặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông vừa
thay hình đổi dạng
vừa nói :
Cha đã muốn về ở với con một hôm , song sợ nguy hiểm đành phải để đến phút cuối cùng mới lại tìm con và , mượn xe của con đi cho đúng giờ hẹn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thay hình đổi dạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm