Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thầy thợ
thầy thợ
dt. Người làm việc sổ sách giấy-tờ và người làm nghề chuyên-môn:
Hàng đó rất đông thầy thợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thầy thợ
- d. 1. Từ chỉ dân thầy (thông, ký, phán) và dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc. 2. Người lo việc giúp người khác trong xã hội cũ: Phải có thầy thợ thì việc mới xong.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thầy thợ
dt.
1. Thầy và thợ, những người ăn lương làm việc nói chung:
Hãng có nhiều thầy thợ.
2. Người được thuê chạy thủ tục, giấy tờ để được việc gì, thường là không chính đáng:
nhờ cậy thầy thợ mà vẫn không được việc
o
cậy thầy thợ cho con vào đại học.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thầy thợ
dt
Những người được nhờ vả để lo chạy việc cho ai:
Hồi đó phải mất tiền cho thầy thợ mới xong việc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thầy thợ
dt. Tiếng gọi chung dân thầy và dân thợ, hạng nhân công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thầy thợ
Nói chung về những người lo giúp công việc cho người khác:
Mượn thầy-thợ lo giùm công việc
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thầy thuốc nhân dân
thầy thuốc ưu tú
thầy tớ
thầy tớ
thầy tu
* Tham khảo ngữ cảnh
Vừa đi học may , vừa chạy thuê nhà , lại phải lo chiêu mộ
thầy thợ
, Hà Lan không có thì giờ chăm sóc Trà Long , đành giao cho bà ngoại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thầy thợ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm