| theo |
bt. Đi hay chạy nối đàng sau: Bốc theo, bươn theo, chạy theo, đi theo, đuổi theo, mò theo, rược theo, tuốt theo; Lên non thiếp cũng lên theo, Tay vịn chưn trèo hái trái nuôi nhau (CD). // (R) Làm giống việc người đã làm trước: Bắt-chước theo, coi theo, dõi theo, hùa theo, làm theo, noi theo. // Noi, lần-dò: Dò theo, noi theo, ngựa theo đường cũ. // Bỏ nhà đi với người yêu: Ai kêu, ai hú bên sông, Mẹ kêu con dạ, thương chồng phải theo; Có tiền riêng cho em mượn ít đồng, Mua gan công mật cóc, thuốc chồng theo anh (CD). // Vâng chịu, không trái: Chiều theo, dừa theo, tuỳ theo. // Dựa vào: Cứ theo, coi theo; theo điều-kiện, theo thứ-tự; theo anh, việc ấy sẽ ra sao? // Nhập vào: Theo cách-mạng, theo ăn-cướp. |