Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
theo đuôi
theo đuôi
đt. Nối theo sau mà đi tới:
Đường chật, cứ theo đuôi người ta mà đi.
// (R) Bắt-chước, làm theo người:
Cứ theo đuôi người chớ không có sáng-kiến chi cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
theo đuôi
- Bắt chước một cách thiếu suy nghĩ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
theo đuôi
đgt.
Làm theo một cách thụ động, máy móc, thiếu sáng tạo:
theo đuôi
bạn bè
o
không cần theo đuôi ai cả.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
theo đuôi
đgt
Bắt chước một cách thiếu suy nghĩ:
Thấy người ta ăn mặc lố lăng, cũng theo đuôi ăn mặc như thế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
theo gió phất cờ
theo gót
theo gương
theo ma mặc áo giấy
theo nheo ăn nhớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Bắn đuổi ”xua” nó đi để mình còn trấn tĩnh chứ ”vuốt“
theo đuôi
nó có trúng chưa chắc đã rơi.
Bắn đuổi "xua" nó đi để mình còn trấn tĩnh chứ "vuốt"
theo đuôi
nó có trúng chưa chắc đã rơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
theo đuôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm