Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thích thuộc
thích thuộc
dt. Bà-con xa, do một cuộc hôn-nhân mà người trong hai họ trở nên bà-con.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thích thuộc
tt.
Thân thuộc, gần gũi về họ hàng:
cưu mang người thích thuộc, họ mạc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thích thuộc
dt. Thân thuộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thích thuộc
Họ-hàng thân-thuộc:
Cưu-mang người thích-thuộc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thích ứng
thích Vân Nam
thịch
thịch thịch
thiếc
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy vậy , lấy
thích thuộc
cũng phải lấy người có tài.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thích thuộc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm