| thịt |
dt. C/g. Nạc, phần mềm có sớ, bọc lấy xương, trong thân người hay loài vật: Đỏ da thắm thịt; còn trẻ, săn thịt. // Tất-cả các phần ăn được trong thân-thể loài vật: Làm thịt; Hàng thịt nguýt hàng cá (tng). // Thịt heo gọi tắt (có cả nạc, mỡ và da): Cháo thịt, thịt kho. // (R)Phần dẽ-dặt trong gỗ, trong đất, trái cây: Đất thịt, gỗ thịt, mịn thịt, thưa thịt, ngon thịt. // (B) Cùng chung dòng-giống: Máu thịt, ruột thịt. // tt. Được nuôi để làm hàng: Bò thịt, heo thịt; Trâu thịt thì gầy, trâu cày thì béo (tng). // đt. Giết (làm thịt nói tắt: Thịt một con bò đãi tiệc. // (lóng): Sát-phạt, ăn thua to: Chúng gầy sòng để thịt nhau. // dt. Thú rừng, gái hoang: Kiếm thịt, săn thịt; Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người. (K). |