Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thời gian biểu
thời gian biểu
- Bản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thời gian biểu
tt.
Bảng sắp xếp thời gian làm việc, học tập:
làm theo thời gian biểu
o
lập thời gian biểu trong tuần.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thời gian biểu
dt
(H. biểu: bảng ghi chép) Bản kê thì giờ tiến hành từng sự việc:
Ông cụ có thói quen ghi thời gian biểu của từng tuần lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thời gian thực
thời giờ
thời hạn
thời hạn tín dụng
thời hiệu
* Tham khảo ngữ cảnh
thời gian biểu
của gia đình bà chủ thế này.
Một
thời gian biểu
đã lên rõ ràng , thì lời nói thành thừa thãi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thời gian biểu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm