Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thơm lây
thơm lây
tt. Được tiếng tốt do người thân của mình gây ra:
Con làm nên danh-giá, cha mẹ cũng được thơm lây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thơm lây
- Được tiếng tốt do ảnh hưởng của người khác: Anh thành đạt, em cũng thơm lây.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thơm lây
tt.
Hưởng một phần vinh dự của người khác do có quan hệ gần gũi:
Trong họ hàng có nhiều người đỗ đạt cao, mình cũng được thơm lây.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thơm lây
tt
Được hưởng một phần vinh dự của người có quan hệ với mình:
Anh được mọi người ca tụng, em cũng thơm lây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thơm lựng
thơm ngát
thơm nức
thơm phức
thơm phưng phức
* Tham khảo ngữ cảnh
Sen tàn giếng hãy
thơm lây
,
Ba canh gió thổi lạnh đầy sông Ngô.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thơm lây
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm