Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thỗn thện
thỗn thện
- Nói phụ nữ để phơi lộ bộ ngực nở.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thỗn thện
tt.
(Bộ ngực củaphụ nữ) quá to, và để hở hang, bày ra một cách lộ liễu, khó coi:
Đôi vú thỗn thện trước ngực
o
Vú vê thỗn thện
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thỗn thện
tt, trgt
Nói người phụ nữ để hở vú một cách bất lịch sự:
Sao để vú vê thỗn thện như thế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thỗn thện
Nói bộ phơi lộ thân-thể:
Để vú thỗn-thện
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thốn
thốn
thốn bình
thốn hữu sở trường
thốn thảo bất lưu
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái xác đẫy đà như không chịu nổi sự chật hẹp của tấm áo bom bay mầu xanh , đôi vú vẫn
thỗn thện
lộ ra trước ngực.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thỗn thện
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm