Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thống chế
thống chế
dt. Chức quan võ xưa, nắm quyền điều-khiển binh-đội toàn quốc. // Chức quan võ cao nhứt trong binh đội ngày nay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thống chế
- d. 1. Võ quan cao cấp thời phong kiến. 2. Võ quan cao cấp đứng trên hàng tướng, ở các nước tư bản.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thống chế
dt
. 1. Chức quan võ cao cấp thời phong kiến. 2. Cấp quân hàm cao nhất trong quân đội của một số nước tư bản, trên đại tướng:
viên thống chế của quân đội
phát xít Đức.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thống chế
dt
(H. thống: chỉ huy; chế: phép định ra) Võ quan cao cấp đứng trên hàng tướng ở một số nước:
Thống chế Pétain đã đầu hàng nhục nhã bọn phát-xít Đức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thống chế
dt. Một chức quan võ đời trước. Ngày nay thường dùng để chỉ bậc cao nhất trong hàng quan võ:
Đại-tướng rồi mới lên được thống-chế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thống chế
Chức quan võ đời trước:
Quan Thống-chế
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thống hệ
thống kê
thống kê học
thống kế
thống khoái
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa xuân , tháng 3 , khảo xét các luật lệ của triều trước , soạn thành Quốc triều
thống chế
và sửa đổi hình luật lễ nghi , gồm hai mươi quyển.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thống chế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm