Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thông tỏ
thông tỏ
- Hiểu rõ hết mọi nơi. Thông tỏ ngọn ngành. Nh. Thông tỏ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thông tỏ
đgt.
Biết rõ tường tận:
thông tỏ mọi chuyện
o
chưa thông tỏ tình hình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thông tỏ
đgt
Hiểu biết rõ mọi việc ở một nơi:
Ông ấy đã thông tỏ việc đó rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thông tre
thông tri
thông tục
thông tuệ
thông tư
* Tham khảo ngữ cảnh
Chẳng chuyện nhà ai , Nga không
thông tỏ
ngõ tường.
Không ngờ cái cười của ông còn rất trẻ :
Chà? Mới ra mà em đã
thông tỏ
lai lịch thiên hạ dữ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thông tỏ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm