Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thu ba
thu ba
dt. Sáng mùa thu. // (B) Tròng mắt ướt lóng-lánh của đàn-bà:
Mảnh tình gởi nét thu-ba đưa vào
(HT)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thu ba
- d. Từ dùng trong văn học cũ dùng để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp: Khoé thu ba gợn sóng kinh thành.
thu ba
- chỉ mắt đẹp như sóng mùa thu
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thu ba
dt.
Sóng mùa thu; dùng để chỉ con mắt đẹp, lúng liếng của người phụ nữ:
Khoé thu ba gợn sóng khuynh thành
(Cung oán ngâm khúc).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thu ba
dt
(H. thu: mùa thu; ba: sóng Nghĩa đen: sóng mùa thu) Vẻ mắt long lanh của người phụ nữ đẹp:
áng đào kiểm đâm bông não chúng, Khoé thu ba ăn sóng khuynh thành (CgO).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thu ba
dt. Sóng mùa thu; ngb. nói làn con mắt trong sáng của đàn bà;
Khoé thu-ba gợn sóng khuynh-thành
(Ng.gia.Thiều).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thu ba
Sóng mùa thu. Nghĩa bóng: Nói về con mắt trong sáng của người đàn-bà:
Khoé thu-ba gợn sóng khuynh-thành
(C-o).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thu chi
thu dọn
thu dụng
thu dụng
thu hải đường
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng cũng có đấy , tôi nói xong trông lên , thấy nàng đứng đằng sau ông cụ mà nhìn tôi , làn
thu ba
, đắm đuối như hỏi như han như oán trách vô ngần.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thu ba
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm