Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thủ thuật
thủ thuật
dt. Thuật khéo tay. // (Y) Nghề mổ xẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thủ thuật
- d. 1 Phép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việc nào đó có hiệu quả. Thủ thuật nhà nghề. 2 (kng.). Thủ thuật mổ xẻ để chữa bệnh. Giải quyết bằng thủ thuật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thủ thuật
dt.
Cách thức, phương pháp khôn khéo để đạt kết quả trong công việc nào đó:
áp dụng nhiều thủ thuật mà không có kết quả gì.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thủ thuật
dt
(H. thủ: tay; thuật: cách làm) Cách dùng bàn tay khéo léo mà tiến hành một công việc:
Đó là một bác sĩ có thủ thuật mổ xẻ rất tài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thủ thuật
dt. Thuật dùng tay để mổ xẻ về y học ngoại-khoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thủ thư
thủ tiết
thủ tiêu
thủ tín
thủ trưởng
* Tham khảo ngữ cảnh
Mẹ dìu con sang phòng
thủ thuật
.
Khi nàng vào trong phòng
thủ thuật
nàng còn kịp nhìn thấy đôi mắt thất thần của chồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thủ thuật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm