| thù |
dt. C/g. Cừu, nỗi oán giận ghim trong lòng chờ ngày làm cho lại gan với người đã hại mình hay hại người thân mình: Báo thù, cừu thù, cựu thù, hận-thù, oán thù, trả thù; Bà Trưng quê ở châu Phong, Giận người tham bạo, thù chồng chẳng quên (CD). // Người đã hại mình, cướp giựt tài sản, giết-chóc người thân, đồng-bào hay cướp nước mình: Kẻ thù, quân thù. // đt. Ghim mối hận trong lòng và tìm dịp hoặc chờ dịp làm cho lại gan (đối với kẻ thù): Đấng trượng-phu đừng thù mới đáng, Đấng anh hùng đừng oán mới hay (CD). |