Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thừa số
thừa số
dt. Những con số dùng nhân cho nhau:
30 x 10 = 300, vậy 30 và 10 là 2 thừa số.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thừa số
- d. Một trong các thành phần của một tích. a và b là hai thừa số của tích ab.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thừa số
dt.
Một số trong thành phần của một tích:
xy là tích của hai thừa
số x và y.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thừa số
dt
(toán) (H. thừa: nhân; số: con số) Một trong các số hợp thành của một tích:
Nếu tích là ab, thì a và b được gọi là thừa số.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thừa số
dt. Nói về các số để nhân với nhau cho thành một tích-số.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thừa sơn
thừa thãi
thừa thắng
thừa thế
thừa thụ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngay từ hôm nay , ông phải đuổi một đứa học trò
thừa số
đi , rồi liệu nay mai lên hầu tòa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thừa số
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm