Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuần tính
thuần tính
tt. Được uốn-nắn, dạy-dỗ lâu nên tính tình trở nên dịu-dàng, không hốp-tốp:
Những đứa lúc-láo mà thuần-tính trở lại được là điều đáng khen.
thuần tính
tt. Có tính-tình thuần hậu, không nóng nảy vụt chạc:
Bây giờ nó thuần tính lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thuần tính
- Nói tính nết dịu dàng và bình tĩnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thuần tính
tt.
Hiền lành, dễ bảo, không ương bướng, nóng nảy:
đứa bé thuần tính.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thuần tính
tt
(H. thuần: tốt đẹp, thực thà; tính: tính tình) Có tính tình dịu dàng, hiền hậu:
Vợ anh ấy thuần tính hơn chồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thuần tính
dt. Tính thuần-hậu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thuần tuý
thuần tửu nữ nhân
thuẫn
thuẫn
thuận
* Tham khảo ngữ cảnh
Phần lớn dân ngõ làng lên ngõ phố là cùng làng , dây mơ dễ má với nhau , họ chăm chỉ ,
thuần tính
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuần tính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm