| thực |
đt. Ăn: ẩm-thực, cầm-thực, du-thực, hàn-thực, hảo-thực, hoả-thực, lương-thực, tích-thực; tiêu-thực, trúng-thực, vật thực; Cố thực cực thân; Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy ăn làm trời). |
| thực |
đt. Trồng-trọt, bày ra, gây nên: Hoá-thực. |
| thực |
đt. Sinh sản, nẩy-nở, té lợi: Sinh-thực. |
| thực |
tt. Hao mòn, lỗ-lã, bị ăn khuyết: Nguyệt thực, nhựt-thực. |
| thực |
tt. X. Thật và Thiệt. // dt. C/g. Trạng, hai câu 3 và 4 trong bài thơ bát-cú, giải-thích đầu bài (đề) cho rõ ràng: Cặp thực. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| thực |
I. tt. 1. Thật, có thật; trái với hư: không biết thực hay mơ o thực chất o thực chi o thực chứng o thực chứng luận o thực doanh o thực dụng o thực địa o thực hành o thực hiện o thực học o thực hư o thực lãi o thực lợi o thực lục o thực lực o thực nghiệm o thực nghiệp o thực quyền o thực sự o thực sự cầu thị o thực tài o thực tại o thực tâm o thực tập o thực tập sinh o thực tế o thực thà o thực thể o thực thu o thực thụ o thực tiễn o thực trạng o thục từ o chân thực o chứng thực o đích thực o hiện thực o hiện thực chủ nghĩa o hư thực o hữu danh vô thực o kì thực o lão thực o nhận thực o phát thực o quả thực o siêu thực o sơ thực o sự thực o tả thực o thành thực o thị thực o thiết thực o xác thực. 2. Thật, đúng như đã có, đã xảy ra; trái với giả: Câu chuyện rất thực o nói thực lòng. II. trt. Thật, rất: Câu chuyện thực hay o Câu nói thực chí lí. |
| thực |
Ăn: thực đơn o thực hoá o thực liệu o thực phẩm o thực quản o thực túc binh cường o ẩm thực o bãi thực o bội thực o dĩ thực vi tiên o du thủ du thực o hỏa thực o lương thực o tuyệt thực. |
| thực |
Trồng (cây): thực khuẩn o thực vật o thực vật học o di thực. |
| thực |
Sinh sôi, sinh lợi: thực dân o thực dân địa o chủ nghĩa thực dân o phồn thực o sinh thực o sinh thực khí. |
| thực |
Ăn mòn: nguyệt thực o nhật thực o xâm thực. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| thực |
Ăn: ẩm-thực. Văn-liệu: Có thực mới vực được đạo (T-ng). Du-thủ, du-thực. ẩm-thực thất thường (T-ng). |
| thực |
Cũng nói là “thật”. Không dối, đúng với sự có hẳn: Nói thực. Thực bụng. Chuyện thực. Làm thực. Văn-liệu: Thực-thà là cha quỉ-quái (T-ng). Thực thà cũng thể lái trâu, Yêu nhau cũng thể nàng dâu, mẹ chồng (ph-ng). Thực-thà có một, đơn-sai chẳng hề (K). Vương-sư dò đã tỏ tường thực hư (K). |
| thực |
Trồng (Không dùng một mình): Thực-vật. |
| thực |
Sinh-sản (Không dùng một mình): Thực-dân. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |