Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thun thút
thun thút
trt. X. Nuốt thun-thút.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thun thút
tt.
(Di chuyển) rất nhanh, nối tiếp nhau, không ngớt, đến mức không kịp nhìn thấy rõ:
Đạn bay thun thút
o
Gió thun thút lùa qua cửa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thun thút
trgt
Nói vật gì lọt vào nhanh và dễ dàng:
Miệng lọ rộng nên đổ lạc vào thun thút; Gió thổi thun thút vào nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thùn thụt
thun
thung
thung
thung
* Tham khảo ngữ cảnh
Quá nửa buổi chiều , sương và mây tụ lại , buốt
thun thút
.
Đào trở dạ vào một buổi sáng
thun thút
gió.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thun thút
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm