Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuốc tê
thuốc tê
- (y) d. Thuốc tiêm hay phun vào phần thân thể để làm mất ở đó cảm giác đau trước khi dùng phẫu thuật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thuốc tê
dt.
Thuốc tiêm hoặc phun vào cơ thể, làm cho mất cảm giác đau khi phẫu thuật:
nhiều trạm quân y thiếu thuốc tê khi phẫu thuật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thuốc tê
dt
Thuốc tiêm vào cơ thể để làm tạm mất cảm giác đau:
Trước khi phẫu thuật phải tiêm thuốc tê cho bệnh nhân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thuốc thử
thuốc tiêm
thuốc tiêu
thuốc tím
thuốc tra ma cúng
* Tham khảo ngữ cảnh
à , còn mũi
thuốc tê
nào không?
Còn hai mũi.
Có
thuốc tê
, cũng không đau lắm đâu !
Có đau cháu cũng cắn răng chịu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuốc tê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm