Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuốc tiêm
thuốc tiêm
dt. X. Thuốc chích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thuốc tiêm
dt.
Thuốc dùng để tiêm vào cơ thể để chữa bệnh:
sử dụng thuốc tiêm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thuốc tiêm
dt
Thuốc dùng để tiêm vào bắp thịt hay vào tĩnh mạch để chữa bệnh:
Trong nửa tháng trời ngày nào cũng phải dùng thuốc tiêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thuốc tím
thuốc tra ma cúng
thuốc trị ỉa chảy
thuốc trừ sâu
thuốc trứng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sao ạ ?
Tôi biên thứ
thuốc tiêm
này , sáng mai bà lớn cho lên Hải Dương mua sớm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuốc tiêm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm