Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thượng lương
thượng lương
đt. Gác đòn đông, tức dựng nhà:
Chọn ngày thượng-lương.
// Đỉnh, chóp, nơi cao chót-vót:
Mua vé hạng ba, họ cho ngồi trên thượng-lương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thượng lương
I.
dt.
Thanh xà làm nóc nhà. II.
đgt.
Đặt thanh thượng lương lên nóc nhà mới (thượng chọn ngày, giờ tốt, theo phong tục xưa):
chọn ngày thượng lương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thượng lương
đgt
(H. lương: rường nhà) Cất nóc nhà:
Ông cụ chọn ngày làm lễ thượng lương cho ngôi nhà mới; Cái nhà ấy thượng lương từ ngày tháng ba năm canh thìn (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thượng lương
Cất nóc nhà:
Chọn ngày thượng-lương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thượng mã
thượng minh
thượng mục hạ hòa
thượng nghị sĩ
thượng nghị viện
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ chối hết cả những lời mời mọc ân cần của vợ hỏi ăn cơm hay là ăn cháo hay là dọn rượu , Lý Văn chỉ nằm ngửa nhìn
thượng lương
nhà , tay trái vắt lên trán , có chiều tư lự không cùng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thượng lương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm