Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thường trú
thường trú
- ở lâu dài tại một nơi: Phóng viên thường trú ở Luôn Đôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thường trú
đgt.
Ở thường xuyên, lâu dài tại một nơi:
nơi thường trú
o
địa chỉ thường trú
o
phóng viên thường trú.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thường trú
đgt
(H. trú : ở lại) ở lâu dài tại một nơi:
Có sổ hộ khẩu thường trú (NgKhải).
tt
Được ở lâu tại một nơi:
Phóng viên thường trú ở Pa-ri.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thường vụ
thường xuyên
thưởng
thưởng bất khí thù
thưởng hoa
* Tham khảo ngữ cảnh
000 dân đến năm 2014 số dân đã là 7 ,2 triệu người , chưa kể gần 1 triệu người không đăng ký hộ khẩu
thường trú
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thường trú
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm