| ti |
dt. 1. Sở: ti trưởng o trưởng ti. 2. Đơn vị tổ chức thực hiện công việc: công ti o thượng ti o tổng công ti. |
| ti |
dt. Đại lí bán rượn và thuốc phiện của công ti độc quyền Pháp dưới thời Pháp thuộc. |
| ti |
dt. Các chi tiết máy có hình thanh, cần, ống đòn trụ nói chung: ti choòng của máy khoan. |
| ti |
dt. Tơ: tiếng ti tiếng trúc o ti trúc o trúc ti. |
| ti |
dt. 1. Lượng rất nhỏ, tí: cho một ti mì chính. 2. Khoảng thời gian hết sức ngắn: đợi một ti. |
| ti |
Thấp, hèn: ti tiện o tôn ti. |
| ti |
Kí hiệu hoá học của nguyên tố ti-tan (titanium). |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |