Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiềm tiệm
tiềm tiệm
trt. Mài-mại, từa-tựa, phảng-phất, không chắc lắm:
Trông tiềm-tiệm như người quen.
// (R) Xấp-xỉ, tương-đương, gần bằng nhau, gần giống nhau:
Hai đứa tiềm-tiệm như anh em.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiềm tiệm
- Nh. Tàm tạm: Tiềm tiệm đủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tiềm tiệm
tt.
Tàm tạm:
Mức
lương ấy sống cũng tiềm tiệm.
tiềm tiệm
tt
. 1. Hình như, phảng phất:
nhớ tiềm tiệm như đã có lần gặp nhau.
2. Suýt soát, gần giống nhau:
Hai đứa trẻ tiềm tiềm như anh em ruột.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tiềm tiệm
trgt
Tàm tạm:
Cuộc sống như thế cũng tiềm tiệm đủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tiếm
tiếm đoạt
tiếm vị
tiệm
tiệm
* Tham khảo ngữ cảnh
iềm tiệm thôi cũng được.
Lấy cái xanh của nước thay tạm cho cái xanh của lá , lấy cái lành vững của đá thay cái mềm lạnh của cây , anh tưởng cũng
tiềm tiệm
được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiềm tiệm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm