Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiền đình
tiền đình
dt.
1. Khung nhỏ ở phần trước của một khoang lớn trong cùng bộ phận nào đó của cơ thể:
tiền đình mũi.
2. Tiền đình ở tai trong, có chứa cơ quan cảm thụ sự thăng bằng của cơ thể:
bị rối loạn tiền đình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tiền đình
dt
(H. đình: khoang nhỏ) Khoang nhỏ trước một khoang lớn trong cơ thể:
Rối loạn tiền đình trong tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tiền định
tiền định luận
tiền đồ
tiền đồn
tiền đúc
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự chán nản của chuyến đi không mục đích nhấn chìm nàng vào cơn say xe của sự rối loạn
tiền đình
mà nàng mắc phải.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiền đình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm