Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiểu hàn
tiểu hàn
dt. Tiết lạnh ít, lúc mới khởi đầu lạnh, trong năm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiểu hàn
- Tiết rét vào đầu mùa đông.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tiểu hàn
dt.
Một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7 tháng giêng dương lịeh, theo cách tính lịch cổ truyền Trung Quốc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tiểu hàn
dt
(H. hàn: rét) Tiết rét bắt đầu trong năm:
Một đêm lạnh lẽo tiểu hàn (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tiểu hàn
dt. Tiết trời lạnh lắm thường nhằm vào ngày mồng 6 hoặc mồng 7 tháng chạp âm-lịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tiểu hàn
Tiết-hậu trong một năm, mới rét ít:
Gặp tiết tiểu-hàn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tiểu hoạ
tiểu học
tiểu hùng
tiểu huyệt phá đê
tiểu kế
* Tham khảo ngữ cảnh
Không kể
tiểu hàn
, không kểcả đến đại hàn , buổi sớm mùa đông nào , cụ Äm cũng dậy từ lúccòn tối đất.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiểu hàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm