Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiểu tử
tiểu tử
dt. Tiếng gọi một người trẻ tuổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiểu tử
dt.
Chàng trai trẻ tuổi:
Vân rằng: Tiểu tử là ai, Hay là một đảng Sơn Đài theo tao
(Lục Vân Tiên).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tiểu tử
dt
(H. tử: con; người ít tuổi) Người tuổi trẻ; Người học sinh (cũ):
Già chẳng già thì trẻ, đàn tiểu tử lau nhau đứng trước (NgKhuyến).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tiểu tường
tiểu xảo
tiểu yêu
tiễu
tiễu phỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
tiểu tử
bất tri xuân tứ khổ ,
Khuynh thân hàm tiếu quá nha sàng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiểu tử
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm