Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tin ong sứ điệp
tin ong sứ điệp
dt. Kẻ đem tin-tức cho một cặp nhân-tình hoặc đứng làm mai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tin ong sứ điệp
Mai mối trong việc dựng vợ gả chồng, ví như được ong đưa tin, bướm (điệp) làm sứ giả cho quan hệ giữa hai bên:
Xuân thu mối mới mười ba, Tin ong sứ điệp cũng đà nhiều nơi
(Phạm Tải-Ngọc Hoa).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tin ong sứ điệp
ng
(Điệp là bươm bướm; ong bướm tượng trưng cho khách phong tình) Thư từ trao đổi giữa những tình nhân (cũ):
Đương học hành, không nên mất thì giờ vì những tin ong sứ điệp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tin sương
tin tức
tin tưởng
tin vắn
tin vỉa hè
* Tham khảo ngữ cảnh
Vừa tuần đôi tám xuân dung ,
tin ong sứ điệp
chưa thông nẻo nào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tin ong sứ điệp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm