Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tinh cầu
tinh cầu
dt. Ngôi sao, tiếng gọi một vì sao, vì thấy nó tròn.
tinh cầu
dt. Tròng mắt, bộ phận tròn như viên đạn gồm có tròng trắng và tròng đen trong lỗ mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tinh cầu
- d. Ngôi sao.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tinh cầu
dt.
Ngôi sao.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tinh cầu
(H. tinh: sao; cầu: khối tròn) Ngôi sao:
Đem ánh sáng Lê-nin đến cùng trời cuối đất, Vượt vô biên, chiếu rọi các tinh cầu (Sóng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tinh cầu
dt. Ngôi sao tròn như trái cầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tinh cầu
Ngôi sao:
Nhà thiên-văn chiếu kính xem hiện-tượng các tinh-cầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tinh chế
tinh chiên
tinh dầu
tinh dịch
tinh diệu
* Tham khảo ngữ cảnh
những anh bộ đội hay tìm ngôi sao Hôm cô độc , một
tinh cầu
chói lọi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tinh cầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm